Tụ bù 440V, 3P, 10-30 kVAr

  • GMKP440
  • Franke GMKP
  • Tụ bù Franke GMKP được thiết kế để bù công suất phản kháng và tổn thất đường dây trong lưới hạ thế.
  • Khả năng chịu quá dòng xung đến 200 lần dòng định mức.
  • Tụ khô, không cháy (non-flamable), không độc hại (non-toxic).
  • Quy trình xử lý chân không 2 lần (Two high vacuum process) nâng tuổi thọ tụ lên đến 110.000 giờ vận hành.

     TỤ BÙ HẠ THẾ FRANKE GMKP

  • Công nghệ tiên tiến chống quá áp và quá dòng (prevent over-presure and over-current) giúp tụ Franke luôn dẫn đầu về độ an toàn, không bị nổ tụ.

  •  Công nghệ tự phục hồi (self-healing) tăng tuổi thọ của tụ khi quá tải. Dung lượng của tụ sau khi tự phục hồi chỉ giảm nhỏ hơn 100pF.

  •  Tích hợp điện trở xả bên trong, tránh được hồ quang cho các thiết bị đóng cắt bên ngoài (như contactor). Điện trở xả tăng tính an toàn và tin cậy cho hệ thống.

  • Khả năng chịu quá dòng xung đến 200 lần dòng định mức.
  • Tụ khô, không cháy (non-flamable), không độc hại (non-toxic).
  • Quy trình xử lý chân không 2 lần (Two high vacuum process) nâng tuổi thọ tụ lên đến 110.000 giờ vận hành.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Quá điện áp

U

Un + 10% (liên tục đến 8 giờ mỗi ngày), Un+15% (đến 30 phút), Un+30% (đến 1 phút)

Quá dòng

Imax

1.3 x In

Khả năng chịu dòng xung

Is

200 x In

Tổn hao

 

< 0.20 W/kVAr

Sai số dung kháng

Cn

-5%, + 5%

Điện áp thử nghiệm Cực-Cực

Utt

2.15 Un, AC, 10s

Điện áp thử nghiệm Cực-Vỏ

Utc

3000V, AC, 10s

Tuổi thọ

Tld (CO)

100.000 đến 130.000 giờ (hoạt động)

Nhiệt độ môi trường làm việc

 

-25o C đến + 55oC

Làm mát

 

Thông gió tự nhiên

Độ ẩm môi trường làm việc

Hrel

95%

Độ cao lắp đặt cho phép

 

Thông thường 1000m trên mực nước biển, max 3000m

Vị trí lắp đặt

 

Lắp thẳng đứng

Kiểu lắp đặt và nối đất

 

Đai ốc M12 (hoặc M16) bên dưới vỏ tụ

Đặc điểm an toàn

 

Công nghệ tụ khô, ngắt quá dòng, quá áp, tự phục hồi

Điện trở xả

 

Tích hợp điện trở xả bên trong (<75V sau 3 phút)

Cấp bảo vệ

 

IP20, lắp đặt trong nhà

Sử dụng ngoài trời

 

Dùng thêm nắp nhựa, IP55

Vật liệu

 

Non-PCB (Vật liệu không gây độc hại cho sức khỏe và môi trường)

Cực đấu dây

 

Đấu dây 2 phía, tiết diện cáp Max 16mm2

Tiêu chuẩn chế tạo

 

IEC60831-1(2), EN60831-1(2), VDE0560-46(47), CE

 TỤ BÙ GMKP 3 PHA, 440V

Loại tụ

Mã hiệu

Dòng định mức

Dung kháng

Kích thước DxH

Trọng lượng

(kVAr)

 

(A)

(µF)

(mm)

(Kg)

10

GMKP440-3-10

13.1

3 x 54.8

76 x 240

1.3

15

GMKP440-3-15

20

3 x 82.8

88 x 240

1.5

20

GMKP440-3-20

26.5

3 x 110.7

96 x 260

2.95

25

GMKP440-3-25

33

3 x 137

106 x 260

3.05

30

GMKP440-3-30

40

3 x 165

116 x 260

3.1

Tải Catalog tụ bù hạ thế tại đây

Bình luận

Sản phẩm cùng loại